MẠNH TIẾN PHÁT - BÁO GIÁ THÉP ỐNG

MPT là đơn vị có uy tín chuyên cung cấp báo giá chính xác giá thép ống niêm yết tại nhà máy .

MẠNH TIẾN PHÁT - BÁO GIÁ TÔN

MTP chuyên cung cấp các loại tôn trên thị trường HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giá báo cho khách hàng luôn là tốt nhất.

MẠNH TIẾN PHÁT - TRUNG TÂM PHÂN PHỐI THÉP XÂY DỰNG

MTP là đơn vị đi đầu trong việc cung cấp thép xây dựng tại Tp.HCM , chúng tôi tự hào gửi gắm niềm tin cho mọi công trình.

MẠNH TIẾN PHÁT - BÁO GIÁ XÀ GỒ THÉP

MTP kính gửi tới quý khách hàng báo giá xà gồ thép cập nhật mới nhất tại nhà máy sản xuất.

MẠNH TIẾN PHÁT - BÁO GIÁ THÉP HỘP

MTP - Xin gửi tới quý khách hàng báo giá thép hộp do chúng tôi cập nhật tại nhà máy sản xuất thép.

Thứ Sáu, 29 tháng 4, 2016

Báo giá thép Pomina cập nhật mỗi ngày

Giá thép pomina hôm nay ra sao, có biến động gì không luôn là câu hỏi được rất nhiều khách hàng quan tâm. Thấu hiểu nỗi băn khoăn đó, Tuấn Phương Dung Steel xin cung cấp cho quý khách hàng báo giá thép Pomina cập nhật hàng ngày tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh miền Nam.

Bảng báo giá thép cuộn, thép thanh vằn Pomina

STT
TÊN VẬT TƯ
ĐVT
BAZEM
THÉP POMINA
1
Thép phi 6 CT3
1 kg

11.000
2
Thép phi 8 CT3
1 kg

11.000
3
Thép phi 10
1 Cây (11.7m)
7.22
10.350
4
Thép phi 12 
1 Cây (11.7m)
10.39
10.185
5
Thép phi 14 
1 Cây (11.7m)
14.16
10.185
6
Thép phi 16 
1 Cây (11.7m)
18.49
10.185
7
Thép phi 18
1 Cây (11.7m)
23.4
10.185
8
Thép phi 20 
1 Cây (11.7m)
28.9
10.185
9
Thép phi 22 
1 Cây (11.7m)
34.87
10.185
10
Thép phi 25 
1 Cây (11.7m)
45.05
10.185


>> Xem thêm thông tin về thép Pomina có thể bạn quan tâm mà chúng tôi cung cấp


Chính sách thanh toán, vận chuyển
  
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển trong thành phố.
- Tiêu chuẩn thép cây vằn Miền Nam, Pomina, Nhật. Theo Parem quy chuẩn thương mại .
- Thép cuộn được giao qua cân, Thép cây được giao theo cách đếm cây.
- Phương thức thanh toán : Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

CÔNG TY TNHH TM – DV TUẤN PHƯƠNG DUNG

– Địa chỉ: 73 Lê Văn Huân, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
– Tel: 08.6672.1510
– Fax: 0838.109.402
– Mã số thuế: 030.6939.005
– Email: theptuanphuongdung@gmail.com


– Website: www.giatonthep.com
– Hotline: 0909.555.988 – 0938.42.42.66 (Mr.Tuấn)

Giá thép miền Nam hôm nay

Tuấn Phương Dung Steel xin cung cấp cho quý khách hàng báo giá thép miền Nam cập nhật hàng ngày tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh miền Nam. Bảng giá này được chúng tôi cập nhật hàng ngày, quý khách hàng có thể yên tâm về độ chính xác của bảng báo giá.

Bảng báo giá thép cuộn, thép thanh vằn miền Nam

STT
TÊN VẬT TƯ
ĐVT
BAZEM
THÉP MIỀN NAM
1
Thép phi 6 CT3
1 kg

10.500
2
Thép phi 8 CT3
1 kg

10.500
3
Thép phi 10
1 Cây (11.7m)
7.22
9.900
4
Thép phi 12 
1 Cây (11.7m)
10.39
9.750
5
Thép phi 14 
1 Cây (11.7m)
14.16
9.750
6
Thép phi 16 
1 Cây (11.7m)
18.49
9.750
7
Thép phi 18
1 Cây (11.7m)
23.4
9.750
8
Thép phi 20 
1 Cây (11.7m)
28.9
9.750
9
Thép phi 22 
1 Cây (11.7m)
34.87
9.750
10
Thép phi 25 
1 Cây (11.7m)
45.05
9.750
11
Đinh +Kẽm
1 kg



>> Xem thêm các loại thép miền nam có thể bạn quan tâm mà chúng tôi cung cấp


Chính sách thanh toán, vận chuyển
  
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển trong thành phố.
- Tiêu chuẩn thép cây vằn Miền Nam, Pomina, Nhật. Theo Parem quy chuẩn thương mại .
- Thép cuộn được giao qua cân, Thép cây được giao theo cách đếm cây.
- Phương thức thanh toán : Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

CÔNG TY TNHH TM – DV TUẤN PHƯƠNG DUNG

– Địa chỉ: 73 Lê Văn Huân, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
– Tel: 08.6672.1510
– Fax: 0838.109.402
– Mã số thuế: 030.6939.005
– Email: theptuanphuongdung@gmail.com


– Website: www.giatonthep.com
– Hotline: 0909.555.988 – 0938.42.42.66 (Mr.Tuấn)

Thứ Năm, 28 tháng 4, 2016

Mua thép xây dựng chất lượng cao tại thị trường miền Nam

Công ty TNHH TM – DV Tuấn Phương Dung là nhà cung cấp sắt thép xây dựng chính hãng, chất lượng hàng đầu tại thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép số lượng lớn, cung cấp mọi thông tin cũng như báo giá sắt thép xây dựng rẻ nhất thị trường, của các hãng như thép Việt Nhật, thép Pomina, thép miền Nam... Và các hãng thép khác theo yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp một số loại thép công nghiệp như thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình hay lưới B40. Kho hàng của chúng tôi không chỉ có riêng sắt thép mà còn bao gồm rất nhiều vật liệu xây dựng khác như tôn xây dựng, xà gồ,...


sắt thép xây dựng

CÔNG TY TNHH TM – DV TUẤN PHƯƠNG DUNG
– Địa chỉ: 73 Lê Văn Huân, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
– Tel: 08.6672.1510
– Fax: 0838.109.402
– Mã số thuế: 030.6939.005
– Email: theptuanphuongdung@gmail.com
– Website: www.giatonthep.com
– Hotline: 0909.555.988 – 0938.42.42.66 (Mr.Tuấn)

Báo giá tôn mới nhất tại Tuấn Phương Dung Steel

Tuấn Phương Dung Steel cung cấp bảng báo giá tôn tổng hợp từ giá tôn kẽm, tôn màu, tôn lạnh theo độ dày yêu cầu phổ biến của quý khách hàng .Chúng tôi sẵn sàng cung cấp cắt, cán tôn theo mọi quy cách yêu cầu ,cũng như chủng loại nhà sản xuất, tôn cung cấp cho quý khách hàng luôn có đầy đủ giấy tờ từ nhà máy sản xuất.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN TẠI NHÀ PHÂN PHỐI TUẤN PHƯƠNG DUNG:


1. Giá tôn lạnh + giá tôn mạ kẽm : 


2. Giá tôn mạ màu : 




CÔNG TY TNHH TM – DV TUẤN PHƯƠNG DUNG

– Địa chỉ: 73 Lê Văn Huân, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
– Tel: 08.6672.1510
– Fax: 0838.109.402
– Mã số thuế: 030.6939.005
– Email: theptuanphuongdung@gmail.com
– Website: www.giatonthep.com
– Hotline: 0909.555.988 – 0938.42.42.66 (Mr.Tuấn)

Giá thép hộp các loại tại Tuấn Phương Dung Steel

Tuấn Phương Dung Steel tổng hợp, báo giá các loại thép hộp với quy cách đa dạng, mẫu mã phong phú. Xem bảngbáo giá thép hộp tổng hợp và liên tục cập nhật hàng ngày của chúng tôi:


1.Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm


TTTHÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼMTHÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
QUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYGIÁ/CÂY 6MQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYGIÁ/CÂY 6M
1(14X14)0.91.928,900(10X20)0.82.240,000
21232,0000.92.543,000
31.12.435,00012.849,000
41.22.638,0001.23.452,000
5(16X16)0.8230,000(20X40)0.94.364,000
60.92.233,00014.870,000
712.537,0001.25.885,000
81.12.740,0001.46.999,000
91.2344,000(25X50)0.95.582,000
10(20X20)0.82.538,00016.190,000
110.92.842,0001.16.899,000
1213.247,0001.27.5109,000
131.13.551,0001.48.7124,000
141.23.855,000(30X60)0.96.698,000
15(25X25)0.83.148,00017.6109,000
160.93.654,0001.29  131,000  
1714.060,0001.410.8151,000
181.14.465,0001.814192,000
191.24.972,000(40X80)111147,000
201.45.982,0001.212.2174,000
21(30X30)0.83.858,0001.414.2204,000
220.94.365.0001.818.1260,000
2314.972,000220.3285,000
241.15.479,000(50X100)115.1197,000
251.25.986,0001.216.3215,000
261.46.999,0001.417.5256,000
271.88.9125,0001.822.6326,000
28210138,000225.3359,000
29(40X40)16.694,000339.5531,000
301.17.3103,000(60X120)113.8180,000
311.28115,0001.215.6211,000
321.410134,0001.421.3318,000
331.812.4172,0001.828.1420,000
34214205,000231.4509,000
35(50X50)18.5121,000
361.210145,000
371.412169,000
381.715.1215,000
39217.1237,000


2.Bảng báo giá thép hộp đen 


STTTHÉP HỘP VUÔNG ĐENTHÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
QUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYGIÁ/CÂY 6MQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYGIÁ/CÂY 6M
1(12X12)0.81.319.000(13X26)0.61.620,000
211.823.0000.7225,000
3(14X14)0.71.420.0000.82.329,000
40.81.623.0000.92.633,000
51228.0001338,000
61.12.331.0001.13.342,000
71.22.634.0001.23.645,000
8(16X16)0.71.623.000(20X40)0.73.443,000
90.8226,0000.83.747,000
100.92.230,0000.94.253,000
1112.533,00014.860,000
121.12.836,0001.15.367,000
131.2340,0001.25.873,000
14(20X20)0.7230,0001.47.188,000
150.82.434,000(25X50)0.7451,000
160.92.739,0000.84.759,000
1713.143,0000.95.468,000
181.13.447,0001675,000
191.23.751,0001.16.784,000
20(25X25)0.72.837,0001.27.492,000
210.8343,0001.48.8109,000
220.93.547,000(30X60)0.86.588,000
2313.953,00017.390,000
241.14.359,0001.28.1102,000
251.24.864,0001.48.9118,000
261.45.973,0001.810.6143,000
27(30X30)0.73.147,000213.6170,000
280.83.752,000(40X80)110.2120,000
290.94.260,0001.111130,000
3014.865,0001.212150,000
311.15.369,0001.414.1167,000
321.25.871,0001.818.4220,000
331.46.989,000220.5257,000
34(40X40)0.95.771,000(50X100)115.1180,000
3516.582,0001.216.5201,000
361.17.288,0001.418.2220,000
371.27.997,0001.822.5274,000
381.49.9110,000224310,000
391.711.3138,000(60X120)117.5216,000
40213.4175,0001.218.6232,000
41(50X50)18.2105,0001.420.4260,000
421.210115,0001.827337,000
431.411.8136,000230.4375,000
441.815.2173,000
45217203,000

 CÔNG TY TNHH TM – DV TUẤN PHƯƠNG DUNG

– Địa chỉ: 73 Lê Văn Huân, Phường 13, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
– Tel: 08.6672.1510
– Fax: 0838.109.402
– Mã số thuế: 030.6939.005
– Email: theptuanphuongdung@gmail.com
– Website: www.giatonthep.com
– Hotline: 0909.555.988 – 0938.42.42.66 (Mr.Tuấn)